Giá lăn bánh Mercedes tháng 10/2026 tại TP.HCM, Hà Nội, tỉnh: C 200 1,52 tỷ, C 300 AMG 2,06 tỷ, GLC 300 2,48 tỷ, E 200 2,20 tỷ. Chi tiết từng khoản phí.
- C 200 Avantgarde (lô V2): giá bán 1,346 tỷ, lăn bánh TP.HCM khoảng 1,522 tỷ.
- C 300 AMG (lô V2): giá bán 1,833 tỷ, lăn bánh TP.HCM khoảng 2,059 tỷ.
- GLC 200 4MATIC (V1): giá bán 1,784 tỷ, lăn bánh khoảng 1,997 tỷ. GLC 300 4MATIC (V1): 2,216 tỷ, lăn bánh khoảng 2,475 tỷ.
- E 200 Avantgarde: giá bán 1,969 tỷ, lăn bánh khoảng 2,204 tỷ.
- Lăn bánh = giá bán + lệ phí trước bạ (10% TP.HCM, 12% Hà Nội, tính trên giá niêm yết) + biển số + đăng kiểm + phí đường bộ + bảo hiểm trách nhiệm dân sự.
Câu hỏi khách hỏi tôi nhiều nhất: "xe này lăn bánh hết bao nhiêu tiền?". Giá niêm yết hoặc giá bán chỉ là một phần. Bài này tổng hợp giá lăn bánh các mẫu Mercedes được hỏi nhiều nhất: C 200, C 300 AMG, GLC 200, GLC 300 và E 200, theo chính sách bán hàng tháng 10/2026 của Haxaco Võ Văn Kiệt, tính cho ba khu vực: TP.HCM, Hà Nội và các tỉnh khác. Nếu bạn cần hiểu cách tính từng khoản, xem thêm bài cách tính giá lăn bánh xe Mercedes.
Bảng giá lăn bánh các mẫu Mercedes phổ biến tháng 10/2026
| Xe (lô, đời) | Giá niêm yết | Giá bán | Lăn bánh TP.HCM | Lăn bánh Hà Nội | Lăn bánh tỉnh |
|---|---|---|---|---|---|
| C 200 Avantgarde (V2, 2025) | 1,599 tỷ | 1,346 tỷ | 1.522.280.700 | 1.554.260.700 | 1.508.420.700 |
| C 200 Avantgarde Plus (V3, 2025) | 1,799 tỷ | 1,534 tỷ | 1.730.280.700 | 1.766.260.700 | 1.716.420.700 |
| C 300 AMG (V2, 2025) | 2,099 tỷ | 1,833 tỷ | 2.059.280.700 | 2.101.260.700 | 2.045.420.700 |
| GLC 200 4MATIC (V1, 2025) | 1,969 tỷ | 1,784 tỷ | 1.997.280.700 | 2.036.660.700 | 1.983.420.700 |
| GLC 300 4MATIC (V1, 2025) | 2,429 tỷ | 2,216 tỷ | 2.475.280.700 | 2.523.860.700 | 2.461.420.700 |
| E 200 Avantgarde (2025) | 2,189 tỷ | 1,969 tỷ | 2.204.280.700 | 2.248.060.700 | 2.190.420.700 |
| E 200 Exclusive (V2, 2025) | 2,689 tỷ | 2,280 tỷ | 2.565.280.700 | 2.619.060.700 | 2.551.420.700 |
| E 300 AMG (V1, 2026) | 3,259 tỷ | 3,135 tỷ | 3.477.280.700 | 3.542.460.700 | 3.463.420.700 |
Đơn vị: đồng. Giá lăn bánh chưa gồm bảo hiểm thân vỏ (tùy chọn). Lô xe, đời xe và mức giảm có thể thay đổi theo từng tháng; luôn đối chiếu với bảng giá xe Mercedes tháng 10/2026.
Giá lăn bánh gồm những khoản nào? Ví dụ C 200 Avantgarde tại TP.HCM
| Khoản | Số tiền (đồng) | Ghi chú |
|---|---|---|
| Giá xe (sau ưu đãi) | 1.346.000.000 | C 200 Avantgarde lô V2 đời 2025 |
| Lệ phí trước bạ | 159.900.000 | 10% x giá niêm yết 1,599 tỷ |
| Phí biển số | 14.000.000 | TP.HCM, Hà Nội; tỉnh khác 140.000 |
| Đăng kiểm lần đầu | 340.000 | |
| Phí bảo trì đường bộ (1 năm) | 1.560.000 | Xe cá nhân dưới 10 chỗ |
| Bảo hiểm TNDS bắt buộc | 480.700 | Xe dưới 6 chỗ |
| Tổng lăn bánh | 1.522.280.700 | Chưa gồm bảo hiểm thân vỏ |
Điểm quan trọng nhất: lệ phí trước bạ tính trên giá niêm yết, không phải giá sau giảm. Vì thế khi hãng giảm giá, tiền thuế không giảm theo. Đây cũng là lý do hai xe cùng giá bán có thể lăn bánh khác nhau, xem cách đối chiếu báo giá xe Mercedes.
Chênh lệch giữa các khu vực
- Hà Nội cao hơn TP.HCM do lệ phí trước bạ 12% thay vì 10%: chênh khoảng 32 triệu với C 200, khoảng 48 triệu với GLC 300.
- Các tỉnh khác thấp hơn khoảng 14 triệu so với TP.HCM do phí biển số chỉ 140.000 đồng.
- Xe 7 chỗ như GLE, GLS đóng bảo hiểm TNDS cao hơn xe dưới 6 chỗ (873.400 so với 480.700 đồng).
Cộng thêm bảo hiểm thân vỏ thì sao?
Bảo hiểm thân vỏ là khoản tùy chọn nhưng rất nên có với xe sang. Mức phí khoảng 1,1–1,5% giá trị xe mỗi năm; ví dụ nhóm C-Class khoảng 1,25%. Với C 200 Avantgarde, bảo hiểm khoảng 16,8 triệu một năm. Xem chi tiết ở bài bảo hiểm xe Mercedes MBI.
Kinh nghiệm từ tư vấn viên: khi khách hỏi tôi giá, tôi luôn trả lời bằng ba con số: giá bán, giá lăn bánh và số tiền cần chuẩn bị ngay khi nhận xe (gồm bảo hiểm). Khách nào cũng bất ngờ vì phần lăn bánh cộng thêm khoảng 11–13% giá xe. Hãy hỏi báo giá đúng tỉnh bạn đăng ký ngay từ đầu để khỏi lệch ngân sách.
Chọn xe nào theo ngân sách lăn bánh?
| Ngân sách lăn bánh (TP.HCM) | Gợi ý |
|---|---|
| Khoảng 1,5 tỷ | C 200 Avantgarde. Xem C 200 và C 300 AMG |
| Khoảng 2,0 tỷ | C 300 AMG, GLC 200 4MATIC. Xem C 300 AMG hay GLC 300 |
| Khoảng 2,2–2,5 tỷ | E 200 Avantgarde, GLC 300 4MATIC. Xem C-Class hay E-Class |
| Trên 2,5 tỷ | E 200 Exclusive, E 300 AMG, GLE. Xem GLC 300 và GLE 450 |
Nếu cần vay, tính khoản trả hàng tháng ở bài trả góp Mercedes mỗi tháng bao nhiêu hoặc dùng công cụ tính trả góp.
Cần báo giá lăn bánh đúng lô, đúng đời, đúng tỉnh đăng ký? Gọi hoặc nhắn Zalo 0906 868 764 (Mạc Đức Thành, kỹ sư ô tô, tư vấn Mercedes-Benz tại Haxaco Võ Văn Kiệt) hoặc ghé showroom Mercedes Võ Văn Kiệt, 54 Kinh Dương Vương, Phú Lâm, TP.HCM.


