54 Kinh Dương Vương, Phường Phú Lâm, TP. Hồ Chí MinhThứ 2 – Thứ 7: 08:00 – 18:00
Hotline tư vấn: 0906 868 764

Bảng giá xe Mercedes-Benz tháng 10/2026 mới nhất

Giá niêm yết, tổng giảm giá, giá chào và giá lăn bánh ước tính tại TP.HCM, Hà Nội của 42 phiên bản xe Mercedes-Benz theo chính sách bán hàng tháng 10/2026 tại Haxaco Võ Văn Kiệt.

Chỉ trong tháng 10/2026

Ưu Đãi Đặc Biệt Khi Mua Xe Trong Tháng 10/2026

Giảm tới 1.208.000.000 ₫ khi mua xe trong tháng 10/2026

Mức giảm cao nhất thuộc S 450 4MATIC Luxury (V2); mỗi phiên bản có mức giảm riêng — xem bảng giá tháng 10/2026

  • 02 suất Ngoại giao giá cực kỳ ưu đãi, giao ngay trong tháng 10/2026 — gọi Hotline để biết chi tiết
  • Tặng gói phụ kiện chính hãng
  • Lái thử xe tận nhà miễn phí, giao xe tận nhà
  • Hỗ trợ kỹ thuật 24/7
  • Hỗ trợ trả góp tới 80% giá trị xe, lãi suất thấp, thủ tục nhanh, xét duyệt nhanh
  • Hỗ trợ đấu giá lấy biển số VVIP theo ý muốn
  • Kho xe đủ màu, đủ phiên bản
  • Thu cũ đổi mới, ký gửi xe đã qua sử dụng chính hãng

Cam kết các ưu đãi trên đều là sự thật để không mất thời gian của quý khách.

Chương trình kết thúc sau

Gọi ngay Hotline0906 868 764
Nhắn Zalo

Quý khách đang cần tham khảo giá hoặc mua ngay trong tháng này, hãy gọi trực tiếp Hotline để nhận chương trình chi tiết.

Bảng giá 42 phiên bản theo lô xe

Mỗi mẫu xe có thể có nhiều lô (V1, V2, V3) và đời sản xuất (2025, 2026) với trang bị và ưu đãi khác nhau. V1, V2, V3 là gì?

Bảng giá xe Mercedes-Benz tháng 10/2026 theo lô xe
Phiên bản / lô xeNăm SXGiá niêm yếtTổng giảmGiá chàoLăn bánh TP.HCM*Lăn bánh Hà Nội*
C-Class
C 200 Avantgarde (W206) (V2)20251.599.000.000 ₫−253.000.000 ₫1.346.000.000 ₫1.522.280.700 ₫1.554.260.700 ₫
C 200 Avantgarde (W206) (V3)20251.659.000.000 ₫−256.000.000 ₫1.403.000.000 ₫1.585.280.700 ₫1.618.460.700 ₫
C 200 Avantgarde (W206) (V3) – đời 202620261.659.000.000 ₫−104.000.000 ₫1.555.000.000 ₫1.737.280.700 ₫1.770.460.700 ₫
C 200 Avantgarde Plus (W206) (V3)20251.799.000.000 ₫−265.000.000 ₫1.534.000.000 ₫1.730.280.700 ₫1.766.260.700 ₫
C 200 Avantgarde Plus (W206) (V4)20251.799.000.000 ₫−265.000.000 ₫1.534.000.000 ₫1.730.280.700 ₫1.766.260.700 ₫
C 300 AMG (W206) (V2)20252.099.000.000 ₫−266.000.000 ₫1.833.000.000 ₫2.059.280.700 ₫2.101.260.700 ₫
C 300 AMG (W206) (V3)20252.169.000.000 ₫−269.000.000 ₫1.900.000.000 ₫2.133.280.700 ₫2.176.660.700 ₫
C 300 AMG (W206) (V3) – đời 202620262.169.000.000 ₫−53.000.000 ₫2.116.000.000 ₫2.349.280.700 ₫2.392.660.700 ₫
E-Class
E 200 Avantgarde (W214)20252.189.000.000 ₫−220.000.000 ₫1.969.000.000 ₫2.204.280.700 ₫2.248.060.700 ₫
E 200 Avantgarde (W214) (V1)20252.239.000.000 ₫−222.000.000 ₫2.017.000.000 ₫2.257.280.700 ₫2.302.060.700 ₫
E 200 Exclusive (W214)20252.589.000.000 ₫−405.000.000 ₫2.184.000.000 ₫2.459.280.700 ₫2.511.060.700 ₫
E 200 Exclusive (W214) (V1)20252.639.000.000 ₫−407.000.000 ₫2.232.000.000 ₫2.512.280.700 ₫2.565.060.700 ₫
E 200 Exclusive (W214) (V2)20252.689.000.000 ₫−409.000.000 ₫2.280.000.000 ₫2.565.280.700 ₫2.619.060.700 ₫
E 200 Exclusive (W214) (V2) – đời 202620262.689.000.000 ₫−254.000.000 ₫2.435.000.000 ₫2.720.280.700 ₫2.774.060.700 ₫
E 300 AMG (W214) (V1)20263.259.000.000 ₫−124.000.000 ₫3.135.000.000 ₫3.477.280.700 ₫3.542.460.700 ₫
GLC
GLC 200 4MATIC (X254) (V1)
🎁 2 năm gia hạn bảo hành
20251.969.000.000 ₫−185.000.000 ₫1.784.000.000 ₫1.997.280.700 ₫2.036.660.700 ₫
GLC 200 4MATIC (X254) (V2)
🎁 2 năm gia hạn bảo hành
20251.999.000.000 ₫−186.000.000 ₫1.813.000.000 ₫2.029.280.700 ₫2.069.260.700 ₫
GLC 300 4MATIC (X254) (V1)
🎁 2 năm gia hạn bảo hành
20252.429.000.000 ₫−213.000.000 ₫2.216.000.000 ₫2.475.280.700 ₫2.523.860.700 ₫
GLC 300 4MATIC (X254) (V2)
🎁 2 năm gia hạn bảo hành
20252.469.000.000 ₫−214.000.000 ₫2.255.000.000 ₫2.518.280.700 ₫2.567.660.700 ₫
GLC 300 4MATIC (X254) (V3)
🎁 2 năm gia hạn bảo hành
20252.499.000.000 ₫−215.000.000 ₫2.284.000.000 ₫2.550.280.700 ₫2.600.260.700 ₫
GLC 300 4MATIC (X254) (V3) – đời 2026
🎁 2 năm gia hạn bảo hành
20262.499.000.000 ₫−95.000.000 ₫2.404.000.000 ₫2.670.280.700 ₫2.720.260.700 ₫
GLC 350 e 4MATIC (X254)20262.999.000.000 ₫—2.999.000.000 ₫3.315.280.700 ₫3.375.260.700 ₫
Xe điện EQ & G-Class điện
EQS 500 4MATIC SUV (V2)
🎁 1 Wallbox + 1 Flexible charger
20265.259.000.000 ₫—5.259.000.000 ₫5.275.773.400 ₫5.275.773.400 ₫
G 580 EQ (V1)
🎁 1 Wallbox + 1 Flexible charger
20267.999.000.000 ₫—7.999.000.000 ₫8.015.380.700 ₫8.015.380.700 ₫
Mercedes-Maybach EQS 680 SUV (V1)
🎁 1 Wallbox + 1 Flexible charger
20267.990.000.000 ₫—7.990.000.000 ₫8.006.380.700 ₫8.006.380.700 ₫
GLE
GLE 400 e 4MATIC FL20254.669.000.000 ₫−450.000.000 ₫4.219.000.000 ₫4.702.280.700 ₫4.795.660.700 ₫
GLE 400 e 4MATIC FL – đời 202620264.669.000.000 ₫−78.000.000 ₫4.591.000.000 ₫5.074.280.700 ₫5.167.660.700 ₫
GLE 450 4MATIC FL20264.669.000.000 ₫−128.000.000 ₫4.541.000.000 ₫5.024.673.400 ₫5.118.053.400 ₫
GLS
GLS 450 4MATIC FL20255.689.000.000 ₫−671.000.000 ₫5.018.000.000 ₫5.603.673.400 ₫5.717.453.400 ₫
GLS 450 4MATIC FL – đời 202620265.689.000.000 ₫−151.000.000 ₫5.538.000.000 ₫6.123.673.400 ₫6.237.453.400 ₫
GLS 450 4MATIC FL Edition 14020256.068.000.000 ₫—6.068.000.000 ₫6.691.573.400 ₫6.812.933.400 ₫
S-Class & Mercedes-Maybach
S 450 4MATIC Luxury (V2) Giảm sâu20255.399.000.000 ₫−1.208.000.000 ₫4.191.000.000 ₫4.747.280.700 ₫4.855.260.700 ₫
Mercedes-Maybach S 450 (Z223) (V1) Giảm sâu20258.279.000.000 ₫−1.022.000.000 ₫7.257.000.000 ₫8.101.280.700 ₫8.266.860.700 ₫
Mercedes-Maybach S 450 (Z223) (V1) – đời 202620268.279.000.000 ₫—8.279.000.000 ₫9.123.280.700 ₫9.288.860.700 ₫
Mercedes-Maybach GLS 480 FL20258.999.000.000 ₫—8.999.000.000 ₫9.915.280.700 ₫10.095.260.700 ₫
Mercedes-Maybach GLS 600 FL202512.379.000.000 ₫—12.379.000.000 ₫13.633.280.700 ₫13.880.860.700 ₫
Mercedes-Maybach SL 680202514.890.000.000 ₫—14.890.000.000 ₫16.395.380.700 ₫16.693.180.700 ₫
Mercedes-AMG
Mercedes-AMG G 63 (W465)202512.160.000.000 ₫—12.160.000.000 ₫13.392.380.700 ₫13.635.580.700 ₫
Mercedes-AMG GT 63 4MATIC+202510.970.000.000 ₫—10.970.000.000 ₫12.083.380.700 ₫12.302.780.700 ₫
Mercedes-AMG SL 63 S E PERFORMANCE Giảm sâu202412.290.000.000 ₫−1.001.000.000 ₫11.289.000.000 ₫12.534.380.700 ₫12.780.180.700 ₫
V-Class
V 300 Avantgarde20262.799.000.000 ₫−130.000.000 ₫2.669.000.000 ₫2.965.673.400 ₫3.021.653.400 ₫
V 300 AMG20263.999.000.000 ₫−147.000.000 ₫3.852.000.000 ₫4.268.673.400 ₫4.348.653.400 ₫

* Lăn bánh ước tính: giá chào + lệ phí trước bạ (10% TP.HCM, 12% Hà Nội, tính trên giá niêm yết; xe điện được miễn) + biển số 14 triệu + đăng kiểm, phí đường bộ, bảo hiểm TNDS 1 năm. Xe hybrid sạc điện (GLC 350 e, GLE 400 e, SL 63 S E PERFORMANCE) vẫn chịu lệ phí trước bạ. Tỉnh khác: dùng công cụ tính lăn bánh. Số lượng mỗi lô có hạn, giá và ưu đãi có thể thay đổi — gọi 0906 868 764 để giữ xe.

Giá lăn bánh xe Mercedes gồm những khoản nào?

Ngoài giá xe, khi mua xe bạn cần đóng lệ phí trước bạ (10% tại TP.HCM, 12% tại Hà Nội), phí biển số (14 triệu đồng tại TP.HCM, Hà Nội từ 01/01/2026), phí đăng kiểm, phí bảo trì đường bộ và bảo hiểm trách nhiệm dân sự. Xe điện Mercedes-EQ đang được miễn 100% lệ phí trước bạ.

Đọc hướng dẫn chi tiết: cách tính giá lăn bánh xe Mercedes, hoặc cân nhắc nên mua đời 2025 hay 2026.

Xe Mercedes đã qua sử dụng

Muốn tiết kiệm hơn? Tham khảo xe Mercedes đã qua sử dụng chính hãng — kiểm tra kỹ thuật, hỗ trợ trả góp.

Nhận bảng giá lăn bánh qua Zalo

Thông tin của bạn được bảo mật theo chính sách bảo mật. Hoặc gọi ngay 0906 868 764.

Câu hỏi thường gặp

Bảng giá xe Mercedes tháng 10/2026 có gì mới?

Bảng giá theo chính sách bán hàng tháng 10/2026 gồm 42 phiên bản theo từng lô xe. Rẻ nhất là C 200 Avantgarde (W206) (V2) với giá chào 1.346.000.000 ₫; ưu đãi lớn nhất là S 450 4MATIC Luxury (V2) giảm 1.208.000.000 ₫.

V1, V2, V3 và "đời 2026" trong bảng giá là gì?

V1, V2, V3 là các lô xe (cấu hình) khác nhau của cùng một mẫu, có thể khác trang bị và giá; "đời 2026" là xe sản xuất năm 2026, các dòng còn lại phần lớn sản xuất năm 2025. Xem giải thích chi tiết trong bài Mercedes V1, V2, V3 là gì.

Giá lăn bánh trong bảng đã gồm những gì?

Giá lăn bánh ước tính gồm giá chào sau ưu đãi, lệ phí trước bạ (10% TP.HCM, 12% Hà Nội, tính trên giá niêm yết; xe điện được miễn), phí biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm TNDS 1 năm. Chưa gồm phí dịch vụ đăng ký và bảo hiểm thân vỏ.

Mẫu xe không có trong bảng thì hỏi giá ở đâu?

Bảng chỉ liệt kê các phiên bản có trong chính sách bán hàng tháng 10/2026. Với mẫu xe khác, vui lòng gọi 0906 868 764 để được báo giá và tình trạng xe mới nhất.

Zalo