Danh sách 35 xe Mercedes cũ tại Haxaco Võ Văn Kiệt tháng 11/2026: GLC, C-Class, E-Class, S 450, GLS 450, EQE. Giá từ 600 triệu, chia theo ngân sách, số km, mã xe.
- Haxaco Võ Văn Kiệt hiện có 35 xe Mercedes đã qua sử dụng với giá từ 600 triệu đến 5,2 tỷ, cập nhật 03/11/2026.
- Nhóm đông nhất là GLC 300 4MATIC (14 xe), tiếp theo là C 200 Avantgarde Plus (4 xe), E 180 (3 xe), C 300 AMG (3 xe).
- Mỗi xe có một mã (HX01–HX35). Báo mã khi gọi 0906 868 764 để được tư vấn đúng xe. Ảnh trên các trang là ảnh minh họa cùng dòng xe.
Khi khách hỏi "xe Mercedes cũ giá bao nhiêu", câu trả lời thật sự phụ thuộc vào ba thứ: dòng xe, đời xe và số km. Bài này gom toàn bộ 35 xe đang bán vào một danh sách, chia theo ngân sách để bạn nhìn nhanh, sau đó dẫn sang bài phân tích từng dòng. Nếu bạn muốn tìm hiểu xe mới, xem xe Mercedes giá bao nhiêu: các dòng từ thấp đến cao.
Dưới 1 tỷ đồng: Vito Tourer
| Mã xe | Phiên bản | Đời | Số km | Giá bán | Trả góp tháng đầu* |
|---|---|---|---|---|---|
| HX02 | Vito Tourer 121 (xe độ) | 2016 | 105.216 km | 600 triệu | 8 triệu |
| HX12 | Vito Tourer 121 (xe độ) | 2016 | 177.812 km | 600 triệu | 8 triệu |
Hai xe Vito Tourer 121 đời 2016, cấu hình xe độ, dùng cho gia đình đông người hoặc vận chuyển khách. Đọc Vito Tourer cũ giá bao nhiêu trước khi xem xe.
Từ 1 đến 1,7 tỷ: C 200, E 180, S 450
| Mã xe | Phiên bản | Đời | Số km | Giá bán | Trả góp tháng đầu* |
|---|---|---|---|---|---|
| HX01 | E 180 | 2023 | 50 km | 1,649 tỷ | 22 triệu |
| HX03 | S 450 | 2020 | 65.115 km | 1,6 tỷ | 21 triệu |
| HX04 | C 200 Avantgarde Plus | 2023 | 50 km | 1,449 tỷ | 19 triệu |
| HX13 | E 180 | 2022 | 30.667 km | 1,399 tỷ | 19 triệu |
| HX15 | C 200 Avantgarde Plus | 2023 | 21.426 km | 1,4 tỷ | 19 triệu |
| HX16 | C 200 Avantgarde Plus | 2023 | 17.182 km | 1,4 tỷ | 19 triệu |
| HX20 | E 180 | 2023 | 19.917 km | 1,6 tỷ | 21 triệu |
| HX23 | C 200 Avantgarde Plus | 2023 | 33.576 km | 1,4 tỷ | 19 triệu |
Đây là nhóm có nhiều lựa chọn nhất khi ngân sách khoảng 1,4–1,65 tỷ: C 200 Avantgarde Plus, E 180 và S 450 đời 2020 cho ai muốn cảm giác flagship.
Từ 1,7 đến 2,2 tỷ: C 300 AMG, GLC 200, E 200 và GLC 300 (2023–2024)
| Mã xe | Phiên bản | Đời | Số km | Giá bán | Trả góp tháng đầu* |
|---|---|---|---|---|---|
| HX05 | GLC 300 4MATIC | 2024 | 10.487 km | 2,159 tỷ | 29 triệu |
| HX06 | GLC 300 4MATIC | 2024 | 15.137 km | 2,159 tỷ | 29 triệu |
| HX07 | GLC 300 4MATIC | 2024 | 19.491 km | 2,159 tỷ | 29 triệu |
| HX08 | GLC 300 4MATIC | 2023 | 35.047 km | 2,049 tỷ | 27 triệu |
| HX09 | GLC 300 4MATIC | 2023 | 21.518 km | 2,049 tỷ | 27 triệu |
| HX10 | GLC 300 4MATIC | 2023 | 34.520 km | 2,049 tỷ | 27 triệu |
| HX11 | GLC 300 4MATIC | 2023 | 40.360 km | 2,049 tỷ | 27 triệu |
| HX14 | GLC 300 4MATIC | 2023 | 50 km | 2,159 tỷ | 29 triệu |
| HX17 | C 300 AMG | 2025 | 3.983 km | 1,839 tỷ | 24 triệu |
| HX18 | E 200 Exclusive FL | 2023 | 50 km | 1,939 tỷ | 26 triệu |
| HX19 | C 300 AMG | 2025 | 4.486 km | 1,879 tỷ | 25 triệu |
| HX21 | GLC 200 4MATIC | 2023 | 35.481 km | 1,709 tỷ | 23 triệu |
| HX22 | C 300 AMG | 2025 | 50 km | 1,879 tỷ | 25 triệu |
| HX24 | GLC 200 4MATIC | 2025 | 7.771 km | 1,999 tỷ | 27 triệu |
| HX34 | E 200 Avantgarde | 2025 | 10.885 km | 2,099 tỷ | 28 triệu |
Vùng ngân sách này có C 300 AMG đời 2025, GLC 200 (2023 và 2025), E 200 Exclusive FL, E 200 Avantgarde đời 2025 và GLC 300 đời 2023–2024. Xem C 300 AMG cũ, GLC 200 cũ và GLC 300 cũ.
Từ 2,2 đến 3,2 tỷ: GLC 300 đời 2025, E 200 Exclusive, EQE, E 300 AMG
| Mã xe | Phiên bản | Đời | Số km | Giá bán | Trả góp tháng đầu* |
|---|---|---|---|---|---|
| HX25 | EQE 500 4MATIC SUV | 2023 | 50 km | 2,5 tỷ | 33 triệu |
| HX26 | E 300 AMG | 2026 | 2.044 km | 3,1 tỷ | 41 triệu |
| HX27 | GLC 300 4MATIC | 2025 | 2.831 km | 2,299 tỷ | 31 triệu |
| HX28 | GLC 300 4MATIC | 2025 | 50 km | 2,299 tỷ | 31 triệu |
| HX29 | GLC 300 4MATIC | 2025 | 50 km | 2,299 tỷ | 31 triệu |
| HX30 | GLC 300 4MATIC | 2025 | 50 km | 2,299 tỷ | 31 triệu |
| HX31 | GLC 300 4MATIC | 2025 | 1.484 km | 2,299 tỷ | 31 triệu |
| HX32 | GLC 300 4MATIC | 2025 | 50 km | 2,299 tỷ | 31 triệu |
| HX33 | E 200 Exclusive | 2025 | 10.199 km | 2,25 tỷ | 30 triệu |
Nhóm gần như xe mới. Với các xe này hãy so thêm với xe mới cùng dòng: E-Class cũ và EQE 500 SUV cũ.
Trên 3,2 tỷ: GLS 450 FL
| Mã xe | Phiên bản | Đời | Số km | Giá bán | Trả góp tháng đầu* |
|---|---|---|---|---|---|
| HX35 | GLS 450 4MATIC FL | 2025 | 50 km | 5,2 tỷ | 69 triệu |
SUV 7 chỗ cỡ lớn, xem GLS 450 FL 2025 cũ.
* Ước tính vay 70% giá xe, 7 năm, lãi tham khảo 8,5%/năm. Giá và tình trạng cập nhật 03/11/2026.
Làm sao chọn xe trong 35 xe?
Bắt đầu từ ngân sách, rồi chọn kiểu xe (sedan, SUV, MPV, xe điện), cuối cùng mới đến đời và số km. Một quy tắc đơn giản: nếu xe cũ đời mới (2025–2026) đi dưới 5.000 km, hãy so giá với xe mới cùng dòng trong bảng giá xe Mercedes tháng 11/2026, vì chênh lệch thường nhỏ; nếu xe đời 2023 đi 20.000–40.000 km, đây là nhóm có khoảng cách giá với xe mới rõ nhất.
Cần chuẩn bị tài chính, xem công cụ tính trả góp; có xe đang đi muốn đổi, xem thu cũ đổi mới Mercedes; cần danh sách điểm kiểm tra, xem 10 điểm cần kiểm tra khi mua xe Mercedes cũ.
Muốn xem xe? Gọi hoặc nhắn Zalo 0906 868 764 (Mạc Đức Thành, tư vấn Mercedes-Benz tại Haxaco Võ Văn Kiệt) hoặc ghé showroom Mercedes Võ Văn Kiệt, 54 Kinh Dương Vương, Phú Lâm, TP.HCM. Xem toàn bộ xe Mercedes đã qua sử dụng đang bán.




