
So sánh Mercedes GLE 450 và GLS 450: chênh chưa tới 500 triệu, SUV 7 chỗ nào hợp lý hơn?
So sánh Mercedes GLE 450 (4,541 tỷ) và GLS 450 (từ 5,018 tỷ) tháng 10/2026: kích thước, hàng ghế 3, động cơ, lăn bánh. GLE hay GLS hợp với ai?
Giảm tới 128.000.000 ₫ cho GLE 450 4MATIC
Chi tiết từng phiên bản xem tại bảng giá tháng 10/2026
Cam kết các ưu đãi trên đều là sự thật để không mất thời gian của quý khách.
Chương trình kết thúc sau
Gọi ngay Hotline0906 868 764Quý khách đang cần tham khảo giá hoặc mua ngay trong tháng này, hãy gọi trực tiếp Hotline để nhận chương trình chi tiết.
SUV 7 chỗ hạng sang với động cơ 3.0L 6 xi-lanh mild-hybrid, treo khí nén AIRMATIC và nội thất rộng rãi, tinh tế — cân bằng giữa GLC và GLS.
Phù hợp với: Gia đình 5–7 người muốn SUV lớn hơn GLC nhưng gọn gàng, dễ lái hơn GLS.
Thuộc dòng Mercedes-Benz GLE – suv hạng sang cỡ trung-lớn.
Mức giảm giá và quà tặng đang áp dụng cho GLE 450 4MATIC trong tháng 10/2026.
| Phiên bản / lô xe | Giá niêm yết | Ưu đãi hãng & đại lý | Giá bán | Quà tặng |
|---|---|---|---|---|
| GLE 450 4MATIC FL | 4.669.000.000 ₫ | −128.000.000 ₫ | 4.541.000.000 ₫ | — |
Theo chính sách bán hàng tháng 10/2026 của đại lý. Mỗi lô xe (V1, V2, V3…) và đời xe có mức giảm khác nhau, số lượng có hạn. Gọi 0906 868 764 để biết lô nào đang còn xe và màu hiện có. Xem bảng giá tất cả xe.

GLE 450 có dáng SUV cổ điển với nắp capo dài, lưới tản nhiệt hai nan và đèn pha LED Multibeam. Cột D dày đặc trưng cùng đèn hậu LED 3D giúp nhận diện ngay từ phía sau.
10 hình ảnh ngoại thất, nội thất GLE 450 4MATIC. Bấm vào ảnh để xem kích thước lớn.
| Động cơ | I6 3.0L tăng áp, EQ Boost 48V |
|---|---|
| Công suất cực đại | 381 mã lực (280 kW) |
| Mô-men xoắn cực đại | 500 Nm |
| Hộp số | Tự động 9 cấp 9G-TRONIC |
| Dẫn động | 4MATIC |
| Tăng tốc 0–100 km/h | 5,6 giây |
| Kích thước D x R x C | 4.924 x 1.947 x 1.772 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.995 mm |
| Số chỗ ngồi | 7 |
| Năm sản xuất | 2026 |
| Bảo hành | Theo chính sách Mercedes-Benz Việt Nam |
Thông số mang tính tham khảo theo công bố của nhà sản xuất và có thể thay đổi theo lô xe. Vui lòng liên hệ để nhận catalogue chi tiết.
Chọn nơi đăng ký để xem chi phí lăn bánh chi tiết từng khoản.
Để lại số điện thoại, Thành Mercedes gửi bảng giá lăn bánh chi tiết, ưu đãi tháng 10/2026 và phương án trả góp trong 15 phút (giờ hành chính).
Điều chỉnh tỷ lệ vay, thời hạn và lãi suất để xem số tiền trả hàng tháng.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Ưu đãi | Giá chính thức | Lăn bánh TP.HCM* | Lăn bánh Hà Nội* | Số chỗ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Mercedes-Benz GLE 450 4MATIC | −128.000.000 ₫ | 4.541.000.000 ₫ | 5.024.673.400 ₫ | 5.118.053.400 ₫ | 7 | |
| Mercedes-Benz GLE 400 e 4MATIC | −450.000.000 ₫ | 4.219.000.000 ₫ | 4.702.280.700 ₫ | 4.795.660.700 ₫ | 5 | |
| Mercedes-AMG GLE 53 4MATIC+ Coupé | Liên hệ | — | Liên hệ | — | — | 5 |
*Ước tính = giá chính thức + lệ phí trước bạ (tính trên giá niêm yết) + biển số, đăng kiểm, phí đường bộ, bảo hiểm TNDS 1 năm.
Với giá chính thức sau ưu đãi 4.541.000.000 ₫, chi phí lăn bánh GLE 450 4MATIC tại TP.HCM ước tính khoảng 5.024.673.400 ₫, tại Hà Nội khoảng 5.118.053.400 ₫.
Nếu vay 80% giá xe (3.632.800.000 ₫) trong 8 năm với lãi suất tham khảo 8,5%/năm, tiền trả tháng đầu khoảng 63.574.000 ₫ và giảm dần các tháng sau. Dùng công cụ tính trả góp phía trên để thay đổi tỷ lệ vay và thời hạn.
Quý khách có thể đặt lịch lái thử tại showroom Haxaco Võ Văn Kiệt, 54 Kinh Dương Vương, Phường Phú Lâm, TP. Hồ Chí Minh hoặc gọi 0906 868 764 để được sắp xếp xe và thời gian phù hợp.
Đánh giá chi tiết, so sánh phiên bản và giải đáp thông số GLE 450 4MATIC.

So sánh Mercedes GLE 450 (4,541 tỷ) và GLS 450 (từ 5,018 tỷ) tháng 10/2026: kích thước, hàng ghế 3, động cơ, lăn bánh. GLE hay GLS hợp với ai?

So sánh Mercedes GLC 300 và GLE 450: 5 chỗ hay 7 chỗ, động cơ 4 và 6 xi-lanh, kích thước, giá 2,216 và 4,541 tỷ, lăn bánh, treo khí nén. Nên chọn xe nào.

Đánh giá Mercedes GLE 400 e 4MATIC: 381 mã lực, 650 Nm, chạy điện 95–114 km, trang bị, giá 10/2026 giảm 450 triệu, so sánh GLE 450, chi phí sử dụng.


5.399.000.000 ₫ −1,208 tỷ4.191.000.000 ₫

5.689.000.000 ₫ −671 triệu5.018.000.000 ₫

Giảm tới 128.000.000 ₫ cho GLE 450 4MATIC
Chi tiết từng phiên bản xem tại bảng giá tháng 10/2026
Cam kết các ưu đãi trên đều là sự thật để không mất thời gian của quý khách.
Chương trình kết thúc sau
Gọi ngay Hotline0906 868 764Quý khách đang cần tham khảo giá hoặc mua ngay trong tháng này, hãy gọi trực tiếp Hotline để nhận chương trình chi tiết.
Để lại thông tin, tư vấn viên Haxaco Võ Văn Kiệt sẽ gửi bảng giá chi tiết, chương trình ưu đãi đang áp dụng và phương án trả góp phù hợp trong vòng 15 phút (giờ hành chính).