Mercedes E 350 e hay GLC 350 e: cùng 313 mã lực plug-in hybrid. So sánh pin 19,53 và 25,28 kWh, tầm chạy điện, thời gian sạc, kích thước, cầu sau hay 4MATIC, giá.
- Cả hai đều là hybrid sạc ngoài 313 mã lực, 550 Nm, hộp số 9G-TRONIC. Khác ở thân xe và cách dẫn động: E 350 e là sedan cầu sau, GLC 350 e là SUV 4MATIC.
- GLC 350 e có pin lớn hơn (25,28 kWh), chạy điện hơn 100 km (115–128 km), giá niêm yết 2,999 tỷ.
- E 350 e pin 19,53 kWh, chạy điện khoảng 116 km (WLTP), sạc nhanh hơn (11 kW đầy khoảng 2 giờ), nhanh hơn một chút (0–100 km/h 6,4 giây), giá bán chính thức chưa công bố.
- Chọn SUV gầm cao, 4 bánh thì GLC 350 e. Chọn sedan êm, doanh nhân hay ngồi sau thì E 350 e.
Với khách đang muốn một chiếc Mercedes chạy điện đi làm, nhưng vẫn đi tỉnh được, hai cái tên hiện nổi bật là GLC 350 e 4MATIC và E 350 e. Cùng công nghệ plug-in hybrid thế hệ 4, cùng tổng công suất, nhưng một chiếc là SUV, một chiếc là sedan hạng sang cỡ trung. Bài này đặt hai xe cạnh nhau để bạn chọn đúng theo cách dùng. Nếu bạn muốn hiểu nền tảng công nghệ trước, xem PHEV là gì.

Bảng so sánh E 350 e và GLC 350 e
| Hạng mục | E 350 e | GLC 350 e 4MATIC |
|---|---|---|
| Kiểu xe | Sedan | SUV |
| Động cơ xăng | M254, 2.0L, 204 mã lực, 320 Nm | |
| Mô-tơ điện | 95 kW (129 mã lực) | 115 kW (156 mã lực), 440 Nm |
| Tổng công suất | 313 mã lực (230 kW), 550 Nm | |
| Hộp số | Tự động 9 cấp 9G-TRONIC | |
| Dẫn động | Cầu sau | 4MATIC |
| 0–100 km/h | 6,4 giây | 6,7 giây |
| Tốc độ tối đa | 236 km/h | 218 km/h |
| Pin | 19,53 kWh | 25,28 kWh (dùng được) |
| Tầm chạy điện WLTP | Khoảng 116 km (97–116 km) | Hơn 100 km (115–128 km) |
| Sạc AC 11 kW (đầy) | Khoảng 2 giờ | Khoảng 2 giờ 45 phút |
| Sạc ổ điện nhà 1,8 kW (đầy) | Khoảng 13 giờ | Khoảng 18 giờ |
| Thu hồi năng lượng | Tối đa 100 kW | D Auto, D+, D, D− |
| Tiêu thụ nhiên liệu WLTP | 2,0–2,7 lít/100 km | 2,1–2,5 lít/100 km |
| Kích thước D x R x C | 4.949 x 1.948 x 1.480 mm | 4.716 x 1.934 x 1.647 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.961 mm | 2.888 mm |
| Khối lượng xe | 2.190 kg | 2.325 kg |
| Cốp | Sedan | 470 lít |
| Âm thanh | Burmester 4D, 17 loa, Dolby Atmos | Burmester 3D, 15 loa |
| Màn hình | MBUX Superscreen 14,4 inch + 12,3 inch hành khách | MBUX 11,9 inch |
Nguồn: thông tin sản phẩm Mercedes-Benz Việt Nam phát hành 09/2026 và tài liệu đào tạo kỹ thuật PHEV. Số liệu có thể thay đổi theo cấu hình xe bán chính thức.
Giá và chi phí: GLC 350 e có giá, E 350 e chưa
| Hạng mục | E 350 e | GLC 350 e 4MATIC |
|---|---|---|
| Giá niêm yết 10/2026 | Chưa công bố | 2.999.000.000 đ (chưa áp dụng giảm) |
| Lăn bánh TP.HCM ước tính | Cập nhật khi có giá | 3.315.280.700 đ |
| Lệ phí trước bạ | 10% tại TP.HCM, 12% tại Hà Nội: không được miễn như xe điện thuần | |
Để tham khảo vị trí giá, E 300 AMG có giá niêm yết 3,259 tỷ và giá sau ưu đãi 3,135 tỷ. Khi E 350 e có giá chính thức, tôi sẽ cập nhật tại bảng giá xe Mercedes. Đăng ký nhận báo giá sớm qua hotline. Cách tính lăn bánh chi tiết xem bài cách tính giá lăn bánh xe Mercedes.
Khác biệt khi dùng hằng ngày
Tầm chạy điện và sạc
Về số liệu, hai xe cho tầm chạy điện tương đương (khoảng 100–116 km), dù pin của GLC lớn hơn do nặng hơn và cao hơn. Pin nhỏ hơn giúp E 350 e sạc nhanh hơn: wallbox 11 kW đầy khoảng 2 giờ, so với 2 giờ 45 phút của GLC. Nếu bạn sạc qua đêm thì chênh lệch này không đáng kể. Chi tiết cách sạc xem cách sạc GLC 350 e và E 350 e.
Cảm giác lái và không gian
- E 350 e: thân xe thấp (cao 1.480 mm), trục cơ sở dài 2.961 mm, ghế sau rộng rãi, rèm kính sau chỉnh điện, kính cách âm cả hàng sau, hợp khách ngồi sau.
- GLC 350 e: ngồi cao, dẫn động 4MATIC bám đường tốt khi trời mưa, xem 4MATIC là gì. Cốp 470 lít, treo khí nén sau tự cân bằng, xem pin và cốp GLC 350 e.
- Chế độ lái: cả hai có cơ chế Electric, Hybrid, Battery Hold, tương tự nhau, xem chế độ lái GLC 350 e.
Kinh nghiệm từ tư vấn viên: khách hỏi tôi "pin GLC lớn hơn thì chạy điện xa hơn đúng không?". Theo bảng của hãng thì không chênh nhiều, vì GLC nặng hơn và cao hơn nên tốn điện hơn. Cái đáng so không phải con số pin mà là bạn hay ngồi trước hay ngồi sau, và có cần gầm cao, 4 bánh hay không.
Chọn E 350 e hay GLC 350 e
| Tình huống của bạn | Nên chọn |
|---|---|
| Doanh nhân, thường ngồi ghế sau, ưu tiên êm và sang | E 350 e |
| Gia đình có trẻ nhỏ, người lớn tuổi, cần ra vào dễ, chở nhiều đồ | GLC 350 e |
| Hay đi đường mưa, đường trơn, cần 4 bánh | GLC 350 e |
| Muốn thông tin giá rõ ràng ngay để chốt | GLC 350 e (có giá niêm yết) |
| Muốn không gian ghế sau và âm thanh Burmester 4D | E 350 e |
| Không có chỗ sạc cố định | Cả hai đều không phù hợp, xem GLC 350 e và GLC 300 |
Với các bản chạy xăng cùng dòng, xem so sánh E 350 e, E 300 AMG và E 200 và GLC 350 e và GLC 300. Đọc thêm bài giới thiệu từng xe: GLC 350 e 4MATIC và E 350 e. Hãy đăng ký lái thử để cảm nhận khác biệt, xem đăng ký lái thử Mercedes tại TP.HCM.
Cần lái thử và báo giá GLC 350 e, đăng ký nhận giá E 350 e sớm? Gọi hoặc nhắn Zalo 0906 868 764 (Mạc Đức Thành, kỹ sư ô tô, tư vấn Mercedes-Benz tại Haxaco Võ Văn Kiệt) hoặc ghé showroom Mercedes Võ Văn Kiệt, 54 Kinh Dương Vương, Phú Lâm, TP.HCM.


